Ma ní chữ U thép

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem: 3550  | Cập nhật lần cuối: 2016-01-03 22:39:53  | RSS
Ma ní chữ U thép

Bảng chi tiết kỹ thuật

Loại

Kích thước (mm)

Tải trọng (tấn)

Trọng lượng (kg)

D

L

P

R

W

X

1/2'

13

42

16

30

21

47

2.0

0.3

5/8'

16

51

19

40

27

59

3.25

0.5

3/4'

19

60

22

48

32

70

4.75

0.9

7/8'

22

71

25

54

37

81

6.5

1.4

1'

25

82

28

60

43

94

8.5

2

1-1/8'

28

92

32

67

46

103

9.5

2.8

1-1/4'

32

99

35

76

51

115

12.0

3.9

1-1/2'

38

121

42

92

60

136

17.0

7

1-3/4'

45

146

50

109

73

163

25.0

12.5

2'

51

162

58

127

83

185

35.0

17.8


Đặc điểm kỹ thuật :

Thân ma ní được làm bằng thép carbon đã được tôi luyện và chốt vặn ren làm bằng thép hợp kim.
- Trên thân ma ní được mạ kẽm nhúng nóng và chốt ma ní được sơn màu da cam .
- Tải trọng kiểm chứng là 2,0 lần S.W.L. và tải trọng phá vỡ là 6,0 lần S.W.L.
- Ma ní chốt vặn ren đáp ứng các đặc điểm kỹ thuật RR-C-271D.

Đặc tính sản phẩm:

Thân và chốt vặn ren được làm bằng thép carbon đã tôi luyện.

Tải trọng phá vỡ = SWLx3, tải trọng kiểm chứng = SWLX1.5.

Bề mặt : thân và chốt được mạ kẽm.

Dấu chứng nhận CE.

Mã: